Thời gian

Hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu cách hỏi thời gian, giờ giấc trong tiếng Ba Lan nhé! cheeky

 

 

Przepraszam pana / panią / państwa!

Xin lỗi đã làm phiền!

Która jest godzina?

Làm ơn cho tôi hỏi mấy giờ rồi?

Dziękuję bardzo.

Cảm ơn rất nhiều.

 

Jest pierwsza godzina.

Bây giờ là 1 giờ rồi.

Jest druga godzina.

Bây giờ là 2 giờ rồi.

Jest trzecia godzina.

Bây giờ là 3 giờ rồi.

Jest czwarta godzina.

Bây giờ là 4 giờ rồi.

Jest piąta godzina.

Bây giờ là 5 giờ rồi.

Jest szósta godzina.

Bây giờ là 6 giờ rồi.

Jest siódma godzina.

Bây giờ là 7 giờ rồi.

Jest ósma godzina.

Bây giờ là 8 giờ rồi.

Jest dziewiąta godzina.

Bây giờ là 9 giờ rồi.

Jest dziesiąta godzina.

Bây giờ là 10 giờ rồi.

Jest jedenasta godzina.

Bây giờ là 11 giờ rồi.

Jest dwunasta godzina.

Bây giờ là 12 giờ rồi.

 

Minuta ma sześćdziesiąt sekund.

1 phút có 60 giây. 

Godzina ma sześćdziesiąt minut.

1 giờ có 60 phút. 

Doba ma dwadzieścia cztery godziny.

1 ngày có 24 giờ

 

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Dọn dẹp nhà cửa
Dọn dẹp nhà cửa

Hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu những từ vựng và mẫu câu xoay quanh việc dọn dẹp nhà cửa nhé

Giới thiệu về ngôi nhà
Giới thiệu về ngôi nhà

Hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu những từ vựng và mẫu câu xoay quanh việc giới thiệu về một ngôi nhà nhé

Các mùa và thời tiết trong năm
Các mùa và thời tiết trong năm

Hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu những từ vựng và mẫu câu xoay quanh các mùa và thời tiết trong năm nhé

Hoạt động
Hoạt động

Hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu những từ vựng và mẫu câu xoay quanh các hoạt động nhé

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 1900 2615
Tư vấn online